Cấu hình âm thanh hội trường SUIM 1 tỷ 350 triệu
1 đổi 1 trong 30 ngày nếu có lỗi nhà sản xuất
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 miễn phí 100%
Ưu đãi đặc biệt cho doanh nghiệp, dự án
Ưu đãi SỐC: Tặng micro có dây cho các ĐH từ 10 triệu
Miễn phí giao hàng bán kính 15km quanh HN, TP HCM
Tư vấn 24/7miễn phí
Giao hàngđúng hẹn
1 đổi 1trong 7 ngày
Bảo hànhtới 12 tháng
Tư vấn 24/7miễn phí
Giao hàngđúng hẹn
1 đổi 1trong 7 ngày
Bảo hànhtới 12 tháng
1 đổi 1 trong 30 ngày nếu có lỗi nhà sản xuất
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 miễn phí 100%
Ưu đãi đặc biệt cho doanh nghiệp, dự án
Ưu đãi SỐC: Tặng micro có dây cho các ĐH từ 10 triệu
Miễn phí giao hàng bán kính 15km quanh HN, TP HCM
| Tên hạng mục sản phẩm: | Số lượng |
| Loa array SUIM LA8MKA: | 8 Chiếc |
| Loa Sub SUIM LA18BA: | 2 Chiếc |
| Loa Sub SUIM DS218PA: | 4 Chiếc |
| Loa array SUIM JEU210A: | 4 Chiếc |
| Loa monitor SUIM TQ-12M/A: | 4 Chiếc |
| Loa Full SUIM TQ12/A: | 4 Chiếc |
| Bàn mixer Yamaha TF1: | 1 Chiếc |
| Bộ xử lý Moose DSP26: | 2 Chiếc |
| Micro Sennheiser EW-D SKM-S Base Set/MMD 845-1 BK: | 4 Chiếc |
| Tủ đựng thiết bị âm thanh 16U: | 1 Chiếc |
| Jack tín hiệu canon đực NEUTRIK NC3MXX: | 50 Chiếc |
| Jack tín hiệu canon cái NEUTRIK NC3MXX: | 50 Chiếc |
| Dây tín hiệu Kabeltronik Mik-D-Classic: | 800 Mét |
| Tủ cấp điện nguồn 3PHA 100A: | 1 Chiếc |
| Cáp điện mềm 3 x 2.5mm Cadisun: | 400 Mét |
| Dây điện 2x4mm Cadisun: | 100 Mét |
| Giá treo loa array: | 4 Chiếc |
Nhu cầu âm thanh của không gian hội trường 400-500m2
Ở quy mô 400–500m², vấn đề không nằm ở việc “đánh to” mà nằm ở việc “đánh đúng và đều”, bởi nếu chỉ tăng công suất thì khu vực gần sân khấu sẽ bị dư âm, trong khi phía sau lại thiếu rõ ràng, khiến trải nghiệm người nghe không đồng nhất. Đặc biệt, khi hội trường có chiều sâu lớn và trần cao, âm thanh rất dễ bị loãng nếu không có định hướng phủ âm hợp lý.
Do đó, hệ thống cần được xây dựng theo dạng phân lớp, trong đó loa chính đảm nhiệm hướng phát xa, loa sub tạo nền và lực, còn các loa bổ trợ sẽ xử lý những khu vực lệch trục, nhờ vậy âm thanh không chỉ lan rộng mà còn giữ được độ rõ, độ sạch và sự liền mạch trong toàn bộ không gian.

Cấu hình âm thanh hội trường SUIM 1 tỷ 350 triệu
Cấu hình âm thanh hội trường SUIM 1 tỷ 350 triệu, 400-500m2
Từ bài toán thực tế, Lạc Việt Audio đem đến cấu hình SUIM 1 tỷ 350 triệu được thiết kế theo hướng “đủ lực nhưng vẫn kiểm soát”, khi hệ thống không tập trung vào một loại loa duy nhất mà chia thành nhiều lớp xử lý âm thanh khác nhau. Cách bố trí này giúp mỗi dải âm có không gian hoạt động riêng, từ đó hạn chế chồng lấn và tăng hiệu quả tổng thể.
Điểm đáng chú ý là toàn bộ thiết bị được phối ghép theo logic vận hành thực tế, nghĩa là không chỉ mạnh về thông số mà còn dễ căn chỉnh, dễ vận hành, và khi cần thay đổi mục đích sử dụng thì vẫn có thể tùy biến linh hoạt mà không phải thay đổi cấu hình.
| STT | Tên hạng mục sản phẩm | Số lượng | Đơn vị tính |
| 1 | Loa array SUIM LA8MKA | 8 | Chiếc |
| 2 | Loa Sub SUIM LA18BA | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa Sub SUIM DS218PA | 4 | Chiếc |
| 4 | Loa array SUIM JEU210A | 4 | Chiếc |
| 5 | Loa monitor SUIM TQ-12M/A | 4 | Chiếc |
| 6 | Loa Full SUIM TQ12/A | 4 | Chiếc |
| 7 | Bàn mixer Yamaha TF1 | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ xử lý Moose DSP26 | 2 | Chiếc |
| 9 | Micro Sennheiser EW-D SKM-S Base Set/MMD 845-1 BK | 4 | Chiếc |
| 10 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 16U | 1 | Chiếc |
| 11 | Jack tín hiệu canon đực NEUTRIK NC3MXX | 50 | Chiếc |
| 12 | Jack tín hiệu canon cái NEUTRIK NC3MXX | 50 | Chiếc |
| 13 | Dây tín hiệu Kabeltronik Mik-D-Classic | 800 | Mét |
| 14 | Tủ cấp điện nguồn 3PHA 100A | 1 | Chiếc |
| 15 | Cáp điện mềm 3 x 2.5mm Cadisun | 400 | Mét |
| 16 | Dây điện 2x4mm Cadisun | 100 | Mét |
| 17 | Giá treo loa array | 4 | Chiếc |
Ưu điểm của hệ thống âm thanh SUIM 1 tỷ 350 triệu
Để hiểu rõ hơn hiệu quả của cấu hình này, chúng ta sẽ đi cùng khám phá các thông số kỹ thuật nổi bật của từng hạng mục nổi bật trong công trình.
1. Loa array SUIM LA8MKA
Loa array SUIM LA8MKA
Thông số kỹ thuật:
- Đáp tuyến tần số (±3dB): 25Hz ~ 22kHz
- Góc phủ: 50° đến 120° ngang × 20° dọc (danh định)
- Điều chỉnh góc beam liên tục: Từ 0° đến 15°
- Độ nhạy: 119dB – 139dB
- Công suất: 700 / 1400 / 2800W
- Trở kháng danh định: 16Ω / 8Ω
- Tần số cắt: 2.4 kHz
- Củ loa LF: 2×8″ Neodymium (TC-8 | 600W / 1200W) và 2×1.76 inch Neodymium (LA76MH | 100W / 200W) / họng kèn CPC Long Throat với công nghệ Horn Speaker
- Thông số amply:
- Công suất đầu ra: 800W / 16Ω – 1600W / 8Ω – 3600W / 4Ω
- Đáp tuyến tần số ±0.5dB: 20Hz–32kHz
- Hệ số damping: >400
- Trở kháng đầu vào: 33kΩ
- Độ nhạy đầu vào: 0dB
- THD danh định: <0.007%
2. Loa siêu trầm SUIM LA18BA
Loa sub SUIM LA18BA
Thông số kỹ thuật:
- Loại: Subwoofer bass reflex 1×18 inch
- Đáp tuyến tần số (±3dB): 25Hz ~ 450Hz
- Góc phủ: Omnidirectional (360°)
- Độ nhạy: 119dB
- Mức áp suất âm tối đa: 141dB
- Công suất: 1200 / 2400 / 4800W
- Trở kháng danh định: 8Ω
- Củ loa: 1×18 inch (TC-18/800SW) với màng giấy dạng vân zebra
- Thông số amply:
- Class D
- Công suất đầu ra: 1200W / 16Ω – 2400W / 8Ω – 4800W / 4Ω
- Đáp tuyến tần số ±0.5dB: 20Hz – 32kHz
- Hệ số damping: >400
- Trở kháng đầu vào: 33kΩ
- Độ nhạy đầu vào: 0dB
- Độ méo hài: <0.008%
3. Loa Sub SUIM DS218PA
Loa SUIM DS218PA
Thông số kỹ thuật:
- Dải tần số ( -10dB ): 20Hz ~ 400Hz
- Đáp ứng tần số ( ±3dB ): 22Hz ~ 350Hz
- Góc phủ âm: 360°
- Độ nhạy: 131dB – 145dB
- Xếp hạng công suất: 2400W / 4800W / 9600W
- Trở kháng: 4Ω
- Trình điều khiển: 2 × 18″ ( TC-18 / 800SW ), màng giấy hình ngựa vằn
- Dữ liệu kỹ thuật cho Amplifier:
- Class: D
- Công suất đầu ra: 4800W / 8Ω – 9600W / 4Ω
- Tần số: ±0,5dBV, 20Hz – 32kHz
- Trở kháng đầu vào 33 kΩ
- Độ nhạy đầu vào Line 0dBV
- Độ méo hài: < 0,005%
4. Loa array SUIM JEU210A
Loa SUIM JEU210A
Thông số kỹ thuật:
- Loại 2 × 10″, 2 Way, phản xạ âm trầm
- Dải tần số (-10 dB) 20Hz ~ 22kHz
- Đáp ứng tần số (±3 dB) 50Hz ~ 22kHz
- Góc phủ âm 110°H × 20°V
- Độ nhạy: 138dB – 145dB
- Công suất: 1400 / 2800 / 5200W
- Trở kháng: 8Ω
- Chế độ chéo: Bi-Amp
- Tần số chéo: 2.5 kHz
- Trình điều khiển: 2 × 10″ Neodymium 3″, 2 × 1.75″ Titanium
- Dữ liệu kỹ thuật cho Amplifier:
- Class D, DSP
- Công suất đầu ra: 2800W / 8Ω
- Tần số ±0.5 dBV: 20Hz ~ 32kHz
- Trở kháng đầu vào: 33 kΩ
- Độ nhạy đầu vào Dòng: 0dBV
- Độ méo hài: < 0.005%
5. Loa monitor SUIM TQ-12M/A
Loa monitor SUIM TQ-12M/A
Thông số kỹ thuật:
- Loại: Monitor 12″, Toàn dải 2 way, Đồng trục
- Dải tần số (±10dB): 20Hz ~ 22kHz
- Đáp ứng tần số (±3dB): 22Hz ~ 22kHz
- Góc phủ âm: 90°H X 90°V
- Độ nhạy (1w/1m) (SPL): 121dB
- Độ nhạy tối đa (SPL): 139dB
- Công suất (RMS): 550/1100/2200 watt
- Trở kháng: 8Ω
- Cổng kết nối đầu vào: 2xSpeakon, NL4, 1+/1-
- Tần số chéo: 2000 Khz
- Dữ liệu kỹ thuật cho Amplifier
- Class D, DPS
- Công suất đầu ra: 2200W
- Tần số +/- 0,5dBV: 20Hz-32KHz
- Trở kháng đầu vào: 33KΩ
- Độ nhạy đầu vào Dòng: 0dBV
- Độ méo hài: <0,005%
6. Loa hội trường SUIM TQ12/A
Thông số kỹ thuật:
- Loại: 12″” , Toàn dải 2 Way, đa chức năng
- Đáp ứng tần số (±3dB): 50Hz ~ 22kHz
- Góc phủ âm: 90°H x 60°V
- Độ nhạy đầu vào: -2 dBu/+4 dBu
- Độ nhạy: 129dB
- Công suất (RMS): 600 / 1200 / 2400W
- Trở kháng: 8Ω
- Tần số cắt: 1600Hz
- Tần số chéo: 1,8Khz
- Dữ liệu kỹ thuật cho Amplifier:
- Class D
- Công suất đầu ra: 2400W
- Tần số +/- 0,5dBV: 20Hz – 32KHz
- Trở kháng đầu vào: 33KΩ
- Độ nhạy đầu vào Dòng: 0dBV
- Độ méo hài: < 0,005%
7. Bàn mixer Yamaha TF1
Bàn mixer Yamaha TF1 Digital
Thông số kỹ thuật:
- Kênh: 16 – có thể mở rộng tới 40 kênh trộn đầu vào (32 mono + 2 stereo + 2 trả về)
- Đầu vào – Mic Preamps: 16 x XLR-1/4 “combo
- Công suất phantom: 16 x kênh
- Đầu vào – Loại khác: 2 x Stereo (RCA), 1 x 1/4 “(Footswitch)
- Đầu ra – Chính: 16 x XLR
- Aux Sends: 8 x mono, 6 x stereo
- Xe buýt / Nhóm: 20 x Aux, 1 x Stereo, 1 x Sub
- Dữ liệu I / O: Ethernet (điều khiển từ xa của Tio1608-D cho thêm 16 kênh)
- USB: 2 x Loại A, 1 x Loại
8. Micro Sennheiser EW-D SKM-S Base Set/MMD 845-1 BK
Micro Sennheiser EW-D SKM-S Base Set/MMD 845-1 BK
Thông số kỹ thuật:
- Dải tần số: 470,2 – 526 MHz, 520 – 576 MHz, 552 – 607,8 MHz, 606,2 – 662 MHz, 630 – 662 MHz, 662 – 693,8 MHz, 823,2 – 831,8 MHz & 863,2 – 864,8 MHz, 925,2 – 937,3 MHz, 1785 0,2 – 1799,8 MHz
- Tổng méo hài: -60dB cho mức đầu vào 1kHz
- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +55°C (14°F đến 131°F)
- Độ ẩm tương đối hoạt động: 5% – 95% (không ngưng tụ)
- Đáp ứng tần số âm thanh: 20Hz – 20kHz (-3dB)
- Độ trễ hệ thống: 1,9 mili giây
- Mức tiêu thụ hiện tại: 300mA
- Dải điện áp đầu vào: 11 – 13V
- Mức đầu ra âm thanh: Tối đa 18dBu.
- BLE: tối đa. EIRP 10mW
- Mức tiêu thụ hiện tại: < 300mA
- Dải điện áp đầu vào: 2,0 – 4,35V
- Liên kết âm thanh: 10mW, ERP (Phạm vi Y1-3)
Lạc Việt Audio – Cung cấp giải pháp âm thanh chất lượng, đẳng cấp
Để hệ thống hoạt động đúng hiệu suất, việc thi công và cân chỉnh đóng vai trò rất quan trọng, bởi chỉ cần sai lệch nhỏ về vị trí hoặc delay cũng có thể làm giảm chất lượng âm thanh tổng thể. Vì vậy, lựa chọn đơn vị triển khai có kinh nghiệm thực tế sẽ giúp hệ thống đạt hiệu quả ngay từ đầu.
Trong đó, Lạc Việt Audio là đơn vị có kinh nghiệm triển khai nhiều hệ thống hội trường lớn, khi vừa tư vấn đúng cấu hình vừa đảm bảo lắp đặt chuẩn kỹ thuật, từ đó giúp hệ thống vận hành ổn định và đạt chất lượng âm thanh tối ưu.
Hotline: 0982.655.355, liên hệ ngay để được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên viên kỹ thuật dày dạn kinh nghiệm.

Với hơn 15 năm trong lĩnh vực âm thanh, tôi đã và đang setup rất nhiều hệ thống âm thanh khác nhau: Từ các dàn loa đám cưới đến các hệ thống âm thanh sân khấu lớn. Với kinh nghiệm và đam mê công việc của mình chắc chắn khi có nhu cầu liên hệ đến Lacvietaudio.com bạn sẽ nhận được những tư vấn chất lượng và hiệu quả nhất!
Câu hỏi thường gặp
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Cấu hình âm thanh hội trường cho sân trường ngoài trời
Hệ thống âm thanh hội trường RCF
Hệ thống âm thanh hội trường NEXT 2 tỷ 500 triệu
Hệ thống âm thanh hội trường HD 200m2
Hệ thống âm thanh hội trường HD 80-150m2
Cấu hình âm thanh hội trường SUIM 700 triệu
Cấu hình âm thanh hội trường SUIM
Cấu hình âm thanh hội trường JBL 400-600m2
Cấu hình âm thanh hội trường HD 200-300m2


